Hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất

Nhà sản xuất máy thổi màng PE áp suất cao và thấp LQSJ-A50, 55, 65, 65-1

Mô tả ngắn gọn:

Máy thổi màng nhựa có bộ phận đùn, xi lanh và trục vít được làm bằng thép hợp kim chất lượng cao, đã được tôi nitơ và gia công chính xác. Do đó, nó có độ cứng tốt, bền bỉ và chống ăn mòn. Trục vít được thiết kế đặc biệt có chất lượng tốt trong việc tạo hình nhựa, giúp tăng năng suất sản xuất. Máy thổi màng nhựa được ứng dụng để thổi các loại màng nhựa như polyetylen mật độ thấp (LDPE), polyetylen mật độ cao (HDPE) và polyetylen mật độ thấp tuyến tính (LLDPE). Máy thổi màng nhựa được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất túi đóng gói thực phẩm, quần áo, túi đựng rác và túi đựng áo vest.
Điều khoản thanh toán
Thanh toán 30% tiền đặt cọc bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) khi xác nhận đơn hàng, 70% còn lại bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Hoặc thư tín dụng không hủy ngang trả ngay (irrevocable L/C at sight).
Lắp đặt và Đào tạo
Giá đã bao gồm phí lắp đặt, đào tạo và phiên dịch. Tuy nhiên, các chi phí phát sinh như vé máy bay khứ hồi quốc tế giữa Trung Quốc và nước người mua, đi lại nội địa, chỗ ở (khách sạn 3 sao) và tiền tiêu vặt cho mỗi kỹ sư và phiên dịch viên sẽ do người mua chi trả. Hoặc, khách hàng có thể tự tìm phiên dịch viên có năng lực tại địa phương. Nếu trong thời gian dịch Covid-19, chúng tôi sẽ hỗ trợ trực tuyến hoặc qua video bằng WhatsApp hoặc WeChat.
Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày vận đơn (B/L).
Đây là thiết bị lý tưởng cho ngành công nghiệp nhựa. Thuận tiện và dễ dàng điều chỉnh, tiết kiệm nhân công và chi phí, hỗ trợ khách hàng làm việc hiệu quả hơn.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Người mẫu

A50

A55

A65

A65-1

Đường kính vít

φ50

φ55

φ65

φ65

Đường kính màng phim giảm

100-600 (mm)

200-800 (mm)

300-1000 (mm)

400-1200 (mm)

Độ dày màng phim một mặt

0,01-0,08 (mm)

0,01-0,08 (mm)

0,01-0,08 (mm)

0,01-0,08 (mm)

Độ đùn tối đa

35(Kg/giờ)

50 (Kg/giờ)

65 (Kg/giờ)

80 (Kg/giờ)

L/D

28:1

28:1

28:1

28:1

Công suất của động cơ chính

11 (kW)

15 (kW)

18,5 (kW)

22 (kW)

Mô-tơ chính của Power of Tracion

1,1 (kW)

1,1 (kW)

1,5 (kW)

1,5 (kW)

Công suất sưởi ấm

11 (kW)

13 (kW)

19 (kW)

21 (kW)

Đường kính ngoài

5000 x 1600 x 3800 (Dài x Rộng x Cao) (mm)

5600 x 2200 x 4700 (Dài x Rộng x Cao) (mm)

6500 x 2300 x 5150 (Dài x Rộng x Cao) (mm)

6500 x 2500 x 5150 (Dài x Rộng x Cao) (mm)

Cân nặng

1.8T

2.2T

2.6T

2.8T


  • Trước:
  • Kế tiếp: