Mô tả sản phẩm
1. Cơ chế đầu khuôn: sử dụng đầu khuôn kiểu tách rời, không tạo rãnh dẫn vật liệu, đồng đều hơn, xử lý mạ đều hơn, không tích tụ vật liệu, vật liệu mịn hơn.
2. Hệ thống hóa dẻo: Động cơ biến tần, hộp giảm tốc tôi cứng với vít me nitrit chất lượng cao, điều khiển tốc độ biến đổi, tiết kiệm năng lượng và năng suất ổn định.
3. Hệ thống điều khiển điện tử: Sử dụng giao diện người-máy PLC, tất cả các thông số được thiết lập, chỉnh sửa, truy xuất đều có thể được thực hiện bởi người vận hành, hệ thống hoạt động ổn định, định vị chính xác.
4. Lĩnh vực ứng dụng: thực phẩm, dược phẩm, dầu khí, hóa chất, ô tô, dụng cụ, đồ chơi và các ngành công nghiệp khác.
5. Có thể trang bị thiết bị tràn tự động: hỗ trợ thiết bị cắt và thiết bị kéo đầu cuối, vận hành tự động, tiết kiệm nhân công.
6. Dòng máy SLB là sản phẩm tiên phong của UPG trong việc kết hợp công nghệ khí-lỏng vào máy ép thổi kiểu mới, với hiệu suất vượt trội, hoạt động ổn định, vận hành đơn giản, giá cả phải chăng và nhiều đặc điểm nổi bật.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | SLB-55 | SLB-65 |
| Vật liệu | PE, PP, EVA, ABS, PS… | PE, PP, EVA, ABS, PS… |
| Dung tích container tối đa | 2L | 5L |
| Số lượng xúc xắc | Bộ 1, 2, 3, 4, 6 | Bộ 1, 2, 3, 4, 6 |
| Đầu ra (chu trình sấy) | 1000*2 cái/giờ | 750*2 cái/giờ |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 3400*2000*2200 mm | 3600*2400*2600 mm |
| Tổng trọng lượng | 3.5T | 4.5T |
| Bộ kẹp | ||
| Lực kẹp | 32KN | 42KN |
| Hành trình mở của tấm ép | 120-420MM | 150-450MM |
| Kích thước mặt phẳng (Rộng x Cao) | 260*330MM | 300*350MM |
| Kích thước khuôn tối đa (Rộng x Cao) | 300*330MM | 400*350MM |
| Độ dày khuôn | 125-220MM | 155-250MM |
| Bộ phận đùn | ||
| Đường kính vít | 55MM | 65MM |
| Tỷ lệ L/D của vít | 25L/D | 25L/D |
| Khả năng nóng chảy | 45KG/GIỜ | 70KG/GIỜ |
| Số lượng khu vực sưởi ấm | 12KW | 15KW |
| Công suất gia nhiệt của máy đùn | 3 Vùng | 3 Vùng |
| Công suất truyền động của máy đùn | 7,5(11)KW | 11(15)KW |
| Chết đầu | ||
| Số lượng khu vực sưởi ấm | Vùng 2-5 | Vùng 2-5 |
| Công suất gia nhiệt khuôn | 6KW | 6KW |
| Khoảng cách tâm của khuôn kép | 130MM | 130MM |
| Khoảng cách tâm của ba khuôn | 80MM | 80MM |
| Khoảng cách tâm của tứ giác | 60MM | 60MM |
| Khoảng cách tâm của sáu con xúc xắc | 60MM | 60MM |
| Đường kính chốt khuôn tối đa | 150MM | 260MM |
| Quyền lực | ||
| Max drive | 18KW | 26KW |
| Tổng công suất | 32KW | 36KW |
| Công suất quạt cho vít | 2,4KW | 2,4KW |
| Áp suất không khí | 0,6 MPa | 0,6 MPa |
| Tiêu thụ không khí | 0,4 m³/phút | 0,5 m³/phút |
| Mức tiêu thụ năng lượng trung bình | 8KW | 12KW |







