Mô tả sản phẩm
● Hệ thống áp suất và lưu lượng của máy ép phun servo là hệ thống khép kín kép, hệ thống thủy lực cung cấp dầu theo lưu lượng và áp suất thực tế, khắc phục được tình trạng tiêu hao năng lượng cao do hiện tượng tràn áp suất cao của hệ thống bơm định lượng thông thường. Động cơ hoạt động theo tốc độ đã cài đặt trong giai đoạn lưu lượng cao như tạo hình sơ bộ, đóng khuôn và phun keo, và giảm tốc độ động cơ trong giai đoạn lưu lượng thấp như duy trì áp suất và làm mát. Nhờ đó, mức tiêu hao năng lượng của động cơ bơm dầu đã giảm từ 35% đến 75%.
● Những ưu điểm của máy ép phun servo, như tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, độ chính xác lặp lại cao, độ tin cậy và độ bền, đã được thị trường ưa chuộng và người dùng đánh giá cao.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | HHF68X-J5 | HHF110X-J5 | HHF130X-J5 | HHF170X-J5 | HHF230X-J5 | ||||||||||
| A | B | C | A | B | C | A | B | C | A | B | C | A | B | C | |
| BỘ PHUN | |||||||||||||||
| Đường kính vít | 28 (mm) | 30 (mm) | 32 (mm) | 35 (mm) | 38 (mm) | 42 (mm) | 38 (mm) | 42 (mm) | 45 (mm) | 40 (mm) | 45 (mm) | 48 (mm) | 45 (mm) | 50 (mm) | 55 (mm) |
| Tỷ lệ L/D của vít | 24,6 (L/ngày) | 23 (L/ngày) | 21,6 (L/ngày) | 24,6 (L/ngày) | 24,3 (L/ngày) | 22 (L/ngày) | 24,3 (L/ngày) | 22 (L/ngày) | 20,5 (L/ngày) | 24,8 (L/ngày) | 22 (L/ngày) | 20,6 (L/ngày) | 26,6 (L/ngày) | 23,96 (L/ngày) | 21,8 (L/ngày) |
| Kích thước phát bắn | 86 (cm3) | 99 (cm3) | 113 (cm3) | 168 (cm3) | 198 (cm3) | 241 (cm3) | 215 (cm3) | 263 (cm3) | 302 (cm3) | 284 (cm3) | 360 (cm3) | 410 (cm3) | 397 (cm3) | 490 (cm3) | 593 (cm3) |
| Trọng lượng tiêm (PS) | 78 (g) | 56 (g) | 103 (g) | 153 (g) | 180 (g) | 219 (g) | 196 (g) | 239 (g) | 275 (g) | 258 (g) | 328 (g) | 373 (g) | 361 (g) | 446 (g) | 540 (g) |
| Tốc độ tiêm | 49 (g/s) | 56 (g/s) | 63 (g/s) | 95 (g/s) | 122 (g/s) | 136 (g/s) | 122 (g/s) | 150 (g/s) | 172 (g/s) | 96 (g/s) | 122 (g/s) | 138 (g/s) | 103 (g/s) | 128 (g/s) | 155 (g/s) |
| Khả năng hóa dẻo | 6,3 (g/s) | 8,4 (g/s) | 10,3 (g/s) | 11 (g/s) | 12 (g/s) | 15 (g/s) | 11 (g/s) | 14 (g/s) | 17 (g/s) | 16,2 (g/s) | 20 (g/s) | 21 (g/s) | 19 (g/s) | 24 (g/s) | 29 (g/s) |
| Áp suất phun | 219 (Mpa) | 191 (Mpa) | 168 (Mpa) | 219 (Mpa) | 186 (Mpa) | 152 (Mpa) | 176 (Mpa) | 145 (Mpa) | 126 (Mpa) | 225 (Mpa) | 178 (Mpa) | 156 (Mpa) | 210 (Mpa) | 170 (Mpa) | 140 (Mpa) |
| Tốc độ vít | 0-220 (vòng/phút) | 0-220 (vòng/phút) | 0-220 (vòng/phút) | 0-185 (vòng/phút) | 0-185 (vòng/phút) | ||||||||||
| BỘ KẸP | |||||||||||||||
| Trọng tải kẹp | 680 (KN) | 1100 (KN) | 1300 (KN) | 1700 (KN) | 2300 (KN) | ||||||||||
| Chuyển đổi nét vẽ | 300 (mm) | 320 (mm) | 360 (mm) | 430 (mm) | 490 (mm) | ||||||||||
| Cược không gian. Thanh giằng | 310x310 (mm) | 370x370 (mm) | 430x415(415x415) (mm) | 480x480(470x470) (mm) | 532x532 (mm) | ||||||||||
| Chiều cao khuôn tối đa | 330 (mm) | 380 (mm) | 440 (mm) | 510 (mm) | 550 (mm) | ||||||||||
| Chiều cao khuôn tối thiểu | 120 (mm) | 140 (mm) | 140 (mm) | 170 (mm) | 200 (mm) | ||||||||||
| Hành trình đẩy | 80 (mm) | 100 (mm) | 120 (mm) | 140 (mm) | 140 (mm) | ||||||||||
| Tải trọng máy đẩy | 38 (Kn) | 45 (Kn) | 45 (Kn) | 45 (Kn) | 70 (Kn) | ||||||||||
| Số máy đẩy | 5 (PC) | 5 (PC) | 5 (PC) | 5 (PC) | 9 (PC) | ||||||||||
| NGƯỜI KHÁC | |||||||||||||||
| Áp suất bơm tối đa | 16 (Mpa) | 16 (Mpa) | 16 (Mpa) | 16 (Mpa) | 16 (Mpa) | ||||||||||
| Công suất động cơ bơm | 7,5 (kW) | 11 (KW) | 13 (KW) | 15 (KW) | 18,5 (kW) | ||||||||||
| Công suất máy sưởi | 6,15 (kW) | 9,8 (kW) | 9,8 (kW) | 11 (KW) | 16,9 (kW) | ||||||||||
| Kích thước máy | 3,4 x 1,1 x 1,5 (m) | 4,2 x 1,15 x 1,83 (m) | 4,5x1,25x1,86 (m) | 5,1 x 1,35 x 2,1 (m) | 5,5 x 1,42 x 2,16 (m) | ||||||||||
| Trọng lượng máy | 2.6 (T) | 3.4 (T) | 3.7 (T) | 5.2 (T) | 7 (T) | ||||||||||
| Nắp bình dầu | 140 (L) | 180 (L) | 210 (L) | 240 (L) | 340 (L) | ||||||||||







