Mô tả sản phẩm
● Máy này thích hợp cho việc thổi khuôn các nguyên liệu như PP, PE, EVA, PS, ABS, TPR, TPV và các nguyên liệu khác.
● Dòng máy SLX là sản phẩm tiên phong của công ty UPG trong việc kết hợp công nghệ khí-lỏng và máy ép thổi kiểu mới, với hiệu suất vượt trội, hoạt động ổn định, vận hành đơn giản, giá cả phải chăng và nhiều đặc điểm nổi bật.
● Máy này thích hợp để ép các loại chai lọ, chai đựng chất tẩy rửa, hũ đựng dầu, đồ chơi nhựa, chai mỹ phẩm, chai nước giải khát, hóa chất, v.v.
● Thích hợp cho tất cả các loại sản phẩm nhựa rỗng có dung tích từ 5ML đến 10000ML.
● Hệ thống thủy lực: tối ưu hóa thiết kế mạch thủy lực, vận hành ổn định, hiệu suất cao, tiêu thụ năng lượng thấp, các linh kiện thủy lực sử dụng các thương hiệu nổi tiếng quốc tế, lắp đặt và bảo trì thuận tiện.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | SLX-55 | SLX-65 | SLX-75 | SLX-80 |
| Vật liệu | PE, PP, EVA, ABS, PS… | PE, PP, EVA, ABS, PS… | PE, PP, EVA, ABS, PS… | PE, PP, EVA, ABS, PS… |
| Dung tích tối đa của thùng chứa (L) | 2 | 5 | 5 | 10 |
| Số lượng xúc xắc (Bộ) | 1,2,3,4,6 | 1,2,3,4,6 | 1,2,3,4,6 | 1,2,3,4,6 |
| Năng suất (chu trình sấy) (cái/giờ) | 1000*2 | 950*2 | 700*2 | 650*2 |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) (M) | 3200*1600*2200 | 3800*1800*2600 | 3600*2000*2200 | 4000*2200*2200 |
| Tổng trọng lượng (Tấn) | 3T | 3.8T | 4T | 4.5T |
| Bộ kẹp | ||||
| Lực kẹp (KN) | 40 | 65 | 65 | 68 |
| Hành trình mở của tấm ép | 120-400 | 170-520 | 170-520 | 170-520 |
| Kích thước mặt phẳng (Rộng x Cao) (MM) | 360*300 | 450*400 | 500*450 | 550*450 |
| Kích thước khuôn tối đa (Rộng x Cao) (MM) | 240*400 | 330*500 | 380*550 | 430*650 |
| Độ dày khuôn (MM) | 105-200 | 175-250 | 175-320 | 175-320 |
| Bộ phận đùn | ||||
| Đường kính vít | 55 | 65 | 75 | 80 |
| Tỷ lệ L/D của vít (L/D) | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Khả năng nóng chảy (KG/HR) | 45 | 70 | 80 | 120 |
| Số lượng vùng sưởi (KW) | 12 | 15 | 20 | 24 |
| Công suất gia nhiệt của máy đùn (Vùng) | 3 | 3 | 4 | 4 |
| Công suất động cơ đùn (KW) | 7.7(11) | (11) 15 | 15(18.5) | 18.5(22) |
| Chết đầu | ||||
| Số lượng vùng sưởi (Zone) | 2-5 | 2-5 | 2-5 | 2-5 |
| Công suất gia nhiệt khuôn (KW) | 6 | 6 | 8 | 8 |
| Khoảng cách tâm của khuôn kép (MM) | 120 | 130 | 130 | 160 |
| Khoảng cách tâm của khuôn ba cạnh (MM) | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Khoảng cách tâm của tứ diện (MM) | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Khoảng cách tâm của sáu chip (MM) | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Đường kính chốt khuôn tối đa (MM) | 150 | 260 | 200 | 280 |
| Quyền lực | ||||
| Công suất tối đa (KW) | 18 | 26 | 24 | 30 |
| Tổng công suất | 22 | 32 | 45 | 46 |
| Công suất quạt cho vít | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 |
| Áp suất không khí (Mpa) | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| Lượng khí tiêu thụ (m³/phút) | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (KW) | 8 | 13 | 18 | 22 |







